xứng hợp

xứng hợp

Chiếc váy màu hồng xứng hợp với đôi giày màu trắng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Phù hợp, tương xứng: "xứng hợp" chỉ sự tương thích, ăn khớp giữa hai hoặc nhiều yếu tố, đáp ứng được yêu cầu hoặc tiêu chuẩn nào đó.
    • Hài hòa: "xứng hợp" còn mang nghĩa các thành phần kết hợp với nhau một cách cân đối, không sự lệch lạc hay mâu thuẫn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bộ quần áo này rất xứng hợp với dáng người của ấy. (Bộ quần áo này vừa vặn tôn lên vóc dáng của ấy.)
    • Giọng hát nhạc cụ xứng hợp với nhau tạo nên bản nhạc du dương. (Giọng hát nhạc cụ hòa quyện hoàn hảo, tạo ra âm thanh êm ái.)
    • Một công việc xứng hợp với năng lực sẽ giúp bạn phát triển bản thân. (Công việc phù hợp với khả năng sẽ thúc đẩy sự tiến bộ cá nhân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xứng hợp về mặt": dùng để chỉ sự phù hợp trong một khía cạnh cụ thể.

    • Họ xứng hợp về mặt tính cách, nhưng khác biệt về sở thích. (Họ hòa hợp về tính tình, nhưng sở thích khác nhau.)
  • "xứng hợp lẫn nhau": nhấn mạnh sự tương thích qua lại giữa các đối tượng.

    • Màu sơn nội thất xứng hợp lẫn nhau tạo không gian hài hòa. (Màu sơn đồ đạc bổ trợ cho nhau, tạo ra một không gian thống nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Hợp (tính từ): thích hợp, đúng với yêu cầu.

    • Cách ăn mặc này hợp với thời tiết. (Cách ăn mặc này phù hợp với thời tiết.)
  • Xứng (tính từ): tương xứng, đáng với giá trị hoặc vị trí.

    • Phần thưởng xứng với công sức bỏ ra. (Phần thưởng tương xứng với công lao đã đầu .)
Từ đồng nghĩa
  • Phù hợp: đáp ứng đúng yêu cầu, hoàn cảnh.
  • Thích hợp: tính chất thuận lợi, đúng với mục đích.
  • Hài hòa: cân đối, không sự chênh lệch hay xung đột.
Thành ngữ liên quan
  • Xứng hợp tình hợp lý: phù hợp cả về tình cảm lẫn lý trí.
    • Quyết định đó xứng hợp tình hợp lý, ai cũng đồng ý. (Quyết định đó vừa hợp tình vừa hợp lý, mọi người đều tán thành.)